Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Won Triều Tiên (KPW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Triều Tiên hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


CZK KPW
coinmill.com
20 765.76
50 1914.41
100 3828.82
200 7657.65
500 19,144.11
1000 38,288.23
2000 76,576.46
5000 191,441.15
10,000 382,882.30
20,000 765,764.59
50,000 1,914,411.48
100,000 3,828,822.95
200,000 7,657,645.90
500,000 19,144,114.75
1,000,000 38,288,229.50
2,000,000 76,576,459.00
5,000,000 191,441,147.50
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
KPW CZK
coinmill.com
500.00 13
1000.00 26
2000.00 52
5000.00 131
10,000.00 261
20,000.00 522
50,000.00 1306
100,000.00 2612
200,000.00 5224
500,000.00 13,059
1,000,000.00 26,118
2,000,000.00 52,235
5,000,000.00 130,588
10,000,000.00 261,177
20,000,000.00 522,354
50,000,000.00 1,305,884
100,000,000.00 2,611,769
KPW tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá