Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


CZK NOK
coinmill.com
20 7.5
50 19.0
100 38.0
200 76.5
500 191.0
1000 382.0
2000 763.5
5000 1909.0
10,000 3818.0
20,000 7635.5
50,000 19,089.0
100,000 38,177.5
200,000 76,355.0
500,000 190,887.5
1,000,000 381,775.5
2,000,000 763,550.5
5,000,000 1,908,876.5
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NOK CZK
coinmill.com
5.0 13
10.0 26
20.0 52
50.0 131
100.0 262
200.0 524
500.0 1310
1000.0 2619
2000.0 5239
5000.0 13,097
10,000.0 26,193
20,000.0 52,387
50,000.0 130,967
100,000.0 261,934
200,000.0 523,868
500,000.0 1,309,671
1,000,000.0 2,619,342
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá