Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PHP
coinmill.com
20 44.19
50 110.48
100 220.97
200 441.94
500 1104.84
1000 2209.68
2000 4419.36
5000 11,048.40
10,000 22,096.79
20,000 44,193.59
50,000 110,483.96
100,000 220,967.93
200,000 441,935.85
500,000 1,104,839.63
1,000,000 2,209,679.25
2,000,000 4,419,358.51
5,000,000 11,048,396.27
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PHP CZK
coinmill.com
50.00 23
100.00 45
200.00 91
500.00 226
1000.00 453
2000.00 905
5000.00 2263
10,000.00 4526
20,000.00 9051
50,000.00 22,628
100,000.00 45,255
200,000.00 90,511
500,000.00 226,277
1,000,000.00 452,554
2,000,000.00 905,109
5,000,000.00 2,262,772
10,000,000.00 4,525,544
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá