Công cụ chuyển đổi giữa Franc Djiboutian (DJF) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Djiboutian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Franc Djiboutian để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DJF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DJF ILS
coinmill.com
100 2.00
200 3.99
500 9.98
1000 19.96
2000 39.93
5000 99.82
10,000 199.64
20,000 399.29
50,000 998.22
100,000 1996.43
200,000 3992.86
500,000 9982.16
1,000,000 19,964.32
2,000,000 39,928.64
5,000,000 99,821.59
10,000,000 199,643.18
20,000,000 399,286.37
DJF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
ILS DJF
coinmill.com
2.00 100
5.00 250
10.00 500
20.00 1000
50.00 2500
100.00 5010
200.00 10,020
500.00 25,040
1000.00 50,090
2000.00 100,180
5000.00 250,450
10,000.00 500,890
20,000.00 1,001,790
50,000.00 2,504,470
100,000.00 5,008,940
200,000.00 10,017,870
500,000.00 25,044,680
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá