Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK IDR
coinmill.com
5.00 10,650
10.00 21,300
20.00 42,600
50.00 106,500
100.00 213,025
200.00 426,025
500.00 1,065,075
1000.00 2,130,150
2000.00 4,260,300
5000.00 10,650,725
10,000.00 21,301,450
20,000.00 42,602,875
50,000.00 106,507,200
100,000.00 213,014,400
200,000.00 426,028,825
500,000.00 1,065,072,050
1,000,000.00 2,130,144,075
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
IDR DKK
coinmill.com
10,000 4.75
20,000 9.50
50,000 23.50
100,000 47.00
200,000 94.00
500,000 234.75
1,000,000 469.50
2,000,000 939.00
5,000,000 2347.25
10,000,000 4694.50
20,000,000 9389.00
50,000,000 23,472.50
100,000,000 46,945.25
200,000,000 93,890.25
500,000,000 234,726.00
1,000,000,000 469,451.75
2,000,000,000 938,903.75
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá