Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DKK ILS
coinmill.com
5.00 2.61
10.00 5.23
20.00 10.45
50.00 26.13
100.00 52.27
200.00 104.53
500.00 261.33
1000.00 522.67
2000.00 1045.34
5000.00 2613.35
10,000.00 5226.70
20,000.00 10,453.39
50,000.00 26,133.48
100,000.00 52,266.95
200,000.00 104,533.91
500,000.00 261,334.77
1,000,000.00 522,669.54
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
ILS DKK
coinmill.com
2.00 3.75
5.00 9.50
10.00 19.25
20.00 38.25
50.00 95.75
100.00 191.25
200.00 382.75
500.00 956.75
1000.00 1913.25
2000.00 3826.50
5000.00 9566.25
10,000.00 19,132.50
20,000.00 38,265.00
50,000.00 95,662.75
100,000.00 191,325.50
200,000.00 382,651.00
500,000.00 956,627.50
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá