Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Won Triều Tiên (KPW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Triều Tiên hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


DKK KPW
coinmill.com
5.00 663.69
10.00 1327.38
20.00 2654.76
50.00 6636.91
100.00 13,273.82
200.00 26,547.65
500.00 66,369.12
1000.00 132,738.24
2000.00 265,476.48
5000.00 663,691.21
10,000.00 1,327,382.42
20,000.00 2,654,764.84
50,000.00 6,636,912.09
100,000.00 13,273,824.18
200,000.00 26,547,648.36
500,000.00 66,369,120.91
1,000,000.00 132,738,241.81
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KPW DKK
coinmill.com
500.00 3.75
1000.00 7.50
2000.00 15.00
5000.00 37.75
10,000.00 75.25
20,000.00 150.75
50,000.00 376.75
100,000.00 753.25
200,000.00 1506.75
500,000.00 3766.75
1,000,000.00 7533.50
2,000,000.00 15,067.25
5,000,000.00 37,668.00
10,000,000.00 75,336.25
20,000,000.00 150,672.50
50,000,000.00 376,681.25
100,000,000.00 753,362.50
KPW tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá