Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


DKK KRW
coinmill.com
5.00 879
10.00 1758
20.00 3516
50.00 8789
100.00 17,578
200.00 35,156
500.00 87,891
1000.00 175,782
2000.00 351,563
5000.00 878,908
10,000.00 1,757,816
20,000.00 3,515,631
50,000.00 8,789,078
100,000.00 17,578,157
200,000.00 35,156,314
500,000.00 87,890,784
1,000,000.00 175,781,568
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KRW DKK
coinmill.com
1000 5.75
2000 11.50
5000 28.50
10,000 57.00
20,000 113.75
50,000 284.50
100,000 569.00
200,000 1137.75
500,000 2844.50
1,000,000 5689.00
2,000,000 11,377.75
5,000,000 28,444.50
10,000,000 56,888.75
20,000,000 113,777.50
50,000,000 284,444.00
100,000,000 568,887.75
200,000,000 1,137,775.75
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá