Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


DKK LYD
coinmill.com
5.00 1.042
10.00 2.083
20.00 4.167
50.00 10.417
100.00 20.833
200.00 41.666
500.00 104.166
1000.00 208.332
2000.00 416.664
5000.00 1041.661
10,000.00 2083.321
20,000.00 4166.643
50,000.00 10,416.606
100,000.00 20,833.213
200,000.00 41,666.425
500,000.00 104,166.063
1,000,000.00 208,332.126
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
LYD DKK
coinmill.com
1.000 4.75
2.000 9.50
5.000 24.00
10.000 48.00
20.000 96.00
50.000 240.00
100.000 480.00
200.000 960.00
500.000 2400.00
1000.000 4800.00
2000.000 9600.00
5000.000 24,000.25
10,000.000 48,000.25
20,000.000 96,000.50
50,000.000 240,001.50
100,000.000 480,002.75
200,000.000 960,005.50
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá