Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Namecoin (NMC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoin hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa.


DKK NMC
coinmill.com
5.00 1.1867
10.00 2.3734
20.00 4.7469
50.00 11.8672
100.00 23.7343
200.00 47.4686
500.00 118.6716
1000.00 237.3431
2000.00 474.6862
5000.00 1186.7156
10,000.00 2373.4312
20,000.00 4746.8624
50,000.00 11,867.1559
100,000.00 23,734.3118
200,000.00 47,468.6236
500,000.00 118,671.5590
1,000,000.00 237,343.1180
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NMC DKK
coinmill.com
1.0000 4.25
2.0000 8.50
5.0000 21.00
10.0000 42.25
20.0000 84.25
50.0000 210.75
100.0000 421.25
200.0000 842.75
500.0000 2106.75
1000.0000 4213.25
2000.0000 8426.50
5000.0000 21,066.50
10,000.0000 42,133.00
20,000.0000 84,266.25
50,000.0000 210,665.50
100,000.0000 421,331.00
200,000.0000 842,662.00
NMC tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá