Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Leu Rumani (RON)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Leu Rumani hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu RON có thể được viết L. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


DKK RON
coinmill.com
5.00 3.17
10.00 6.34
20.00 12.68
50.00 31.71
100.00 63.42
200.00 126.84
500.00 317.09
1000.00 634.18
2000.00 1268.35
5000.00 3170.88
10,000.00 6341.76
20,000.00 12,683.53
50,000.00 31,708.82
100,000.00 63,417.65
200,000.00 126,835.29
500,000.00 317,088.24
1,000,000.00 634,176.47
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
RON DKK
coinmill.com
5.00 8.00
10.00 15.75
20.00 31.50
50.00 78.75
100.00 157.75
200.00 315.25
500.00 788.50
1000.00 1576.75
2000.00 3153.75
5000.00 7884.25
10,000.00 15,768.50
20,000.00 31,537.00
50,000.00 78,842.50
100,000.00 157,684.75
200,000.00 315,369.75
500,000.00 788,424.00
1,000,000.00 1,576,848.25
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá