Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


DKK TRY
coinmill.com
5.00 4.25
10.00 8.49
20.00 16.98
50.00 42.46
100.00 84.92
200.00 169.85
500.00 424.62
1000.00 849.23
2000.00 1698.46
5000.00 4246.16
10,000.00 8492.32
20,000.00 16,984.64
50,000.00 42,461.60
100,000.00 84,923.20
200,000.00 169,846.40
500,000.00 424,615.99
1,000,000.00 849,231.98
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
TRY DKK
coinmill.com
5.00 6.00
10.00 11.75
20.00 23.50
50.00 59.00
100.00 117.75
200.00 235.50
500.00 588.75
1000.00 1177.50
2000.00 2355.00
5000.00 5887.75
10,000.00 11,775.25
20,000.00 23,550.75
50,000.00 58,876.75
100,000.00 117,753.50
200,000.00 235,507.00
500,000.00 588,767.25
1,000,000.00 1,177,534.50
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá