Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 11 chữ số có nghĩa.


DKK XEM
coinmill.com
5.00 17.245
10.00 34.490
20.00 68.979
50.00 172.448
100.00 344.895
200.00 689.791
500.00 1724.476
1000.00 3448.953
2000.00 6897.905
5000.00 17,244.763
10,000.00 34,489.526
20,000.00 68,979.052
50,000.00 172,447.631
100,000.00 344,895.262
200,000.00 689,790.523
500,000.00 1,724,476.308
1,000,000.00 3,448,952.617
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XEM DKK
coinmill.com
20.000 5.75
50.000 14.50
100.000 29.00
200.000 58.00
500.000 145.00
1000.000 290.00
2000.000 580.00
5000.000 1449.75
10,000.000 2899.50
20,000.000 5798.75
50,000.000 14,497.25
100,000.000 28,994.25
200,000.000 57,988.50
500,000.000 144,971.50
1,000,000.000 289,943.00
2,000,000.000 579,886.25
5,000,000.000 1,449,715.50
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá