Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Stellar (XLM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellar hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 12 chữ số có nghĩa.


DKK XLM
coinmill.com
5.00 12.280
10.00 24.559
20.00 49.118
50.00 122.796
100.00 245.591
200.00 491.182
500.00 1227.955
1000.00 2455.911
2000.00 4911.821
5000.00 12,279.554
10,000.00 24,559.107
20,000.00 49,118.214
50,000.00 122,795.535
100,000.00 245,591.071
200,000.00 491,182.141
500,000.00 1,227,955.353
1,000,000.00 2,455,910.707
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XLM DKK
coinmill.com
10.000 4.00
20.000 8.25
50.000 20.25
100.000 40.75
200.000 81.50
500.000 203.50
1000.000 407.25
2000.000 814.25
5000.000 2036.00
10,000.000 4071.75
20,000.000 8143.50
50,000.000 20,359.00
100,000.000 40,718.00
200,000.000 81,436.25
500,000.000 203,590.50
1,000,000.000 407,181.00
2,000,000.000 814,361.75
XLM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá