Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Ounce Palladium (XPD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK XPD
coinmill.com
5.00 0.000
10.00 0.001
20.00 0.002
50.00 0.005
100.00 0.010
200.00 0.020
500.00 0.050
1000.00 0.100
2000.00 0.199
5000.00 0.498
10,000.00 0.997
20,000.00 1.993
50,000.00 4.983
100,000.00 9.966
200,000.00 19.932
500,000.00 49.829
1,000,000.00 99.658
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
XPD DKK
coinmill.com
0.001 5.00
0.001 10.00
0.002 20.00
0.005 50.25
0.010 100.25
0.020 200.75
0.050 501.75
0.100 1003.50
0.200 2006.75
0.500 5017.25
1.000 10,034.25
2.000 20,068.75
5.000 50,171.50
10.000 100,343.25
20.000 200,686.50
50.000 501,716.00
100.000 1,003,432.00
XPD tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá