Công cụ chuyển đổi giữa Dominican Peso (DOP) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Dominican Peso để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa.


DKK DOP
coinmill.com
5.00 38
10.00 76
20.00 152
50.00 381
100.00 761
200.00 1523
500.00 3807
1000.00 7615
2000.00 15,229
5000.00 38,074
10,000.00 76,147
20,000.00 152,294
50,000.00 380,735
100,000.00 761,471
200,000.00 1,522,942
500,000.00 3,807,354
1,000,000.00 7,614,708
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
DOP DKK
coinmill.com
50 6.50
100 13.25
200 26.25
500 65.75
1000 131.25
2000 262.75
5000 656.50
10,000 1313.25
20,000 2626.50
50,000 6566.25
100,000 13,132.50
200,000 26,265.00
500,000 65,662.50
1,000,000 131,324.75
2,000,000 262,649.50
5,000,000 656,624.00
10,000,000 1,313,248.00
DOP tỷ lệ
04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá