Công cụ chuyển đổi giữa Algerian Dinar (DZD) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Algerian Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


DZD LKR
coinmill.com
100.00 154
200.00 307
500.00 768
1000.00 1535
2000.00 3071
5000.00 7677
10,000.00 15,355
20,000.00 30,709
50,000.00 76,773
100,000.00 153,546
200,000.00 307,091
500,000.00 767,728
1,000,000.00 1,535,456
2,000,000.00 3,070,912
5,000,000.00 7,677,279
10,000,000.00 15,354,558
20,000,000.00 30,709,117
DZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LKR DZD
coinmill.com
100 65.15
200 130.25
500 325.65
1000 651.25
2000 1302.55
5000 3256.35
10,000 6512.70
20,000 13,025.45
50,000 32,563.60
100,000 65,127.25
200,000 130,254.50
500,000 325,636.20
1,000,000 651,272.40
2,000,000 1,302,544.80
5,000,000 3,256,361.95
10,000,000 6,512,723.90
20,000,000 13,025,447.80
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá