Công cụ chuyển đổi giữa Electronic Gulden (EFL) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Electronic Gulden để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EFL OMR
coinmill.com
10.000 0.235
20.000 0.475
50.000 1.185
100.000 2.365
200.000 4.735
500.000 11.835
1000.000 23.670
2000.000 47.340
5000.000 118.345
10,000.000 236.690
20,000.000 473.385
50,000.000 1183.455
100,000.000 2366.915
200,000.000 4733.825
500,000.000 11,834.570
1,000,000.000 23,669.135
2,000,000.000 47,338.275
EFL tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
OMR EFL
coinmill.com
0.200 8.450
0.500 21.125
1.000 42.249
2.000 84.498
5.000 211.246
10.000 422.491
20.000 844.982
50.000 2112.456
100.000 4224.911
200.000 8449.822
500.000 21,124.556
1000.000 42,249.111
2000.000 84,498.222
5000.000 211,245.556
10,000.000 422,491.111
20,000.000 844,982.222
50,000.000 2,112,455.556
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá