Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.
Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 08/06/2026 |
Cập nhật ngày 08/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.