Công cụ chuyển đổi giữa Eritrea Nakfa (ERN) sang Bảng Lebanon (LBP)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Eritrea Nakfa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Lebanon hoặc Eritrea Nakfa để chuyển đổi loại tiền tệ.
Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 5 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 07/06/2026 |
Cập nhật ngày 07/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.