Công cụ chuyển đổi giữa Eritrea Nakfa (ERN) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Eritrea Nakfa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Eritrea Nakfa để chuyển đổi loại tiền tệ.


Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ERN NZD
coinmill.com
10.00 1.00
20.00 2.10
50.00 5.20
100.00 10.40
200.00 20.80
500.00 52.00
1000.00 104.00
2000.00 208.00
5000.00 520.00
10,000.00 1040.00
20,000.00 2080.00
50,000.00 5200.00
100,000.00 10,399.90
200,000.00 20,799.90
500,000.00 51,999.70
1,000,000.00 103,999.40
2,000,000.00 207,998.80
ERN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
NZD ERN
coinmill.com
1.00 9.62
2.00 19.23
5.00 48.08
10.00 96.15
20.00 192.31
50.00 480.77
100.00 961.54
200.00 1923.09
500.00 4807.72
1000.00 9615.44
2000.00 19,230.88
5000.00 48,077.20
10,000.00 96,154.40
20,000.00 192,308.80
50,000.00 480,771.99
100,000.00 961,543.98
200,000.00 1,923,087.96
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá