Công cụ chuyển đổi giữa Eritrea Nakfa (ERN) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Eritrea Nakfa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Eritrea Nakfa để chuyển đổi loại tiền tệ.


Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 3 chữ số có nghĩa.


ERN PGK
coinmill.com
10.00 2.22
20.00 4.43
50.00 11.08
100.00 22.17
200.00 44.34
500.00 110.84
1000.00 221.68
2000.00 443.36
5000.00 1108.41
10,000.00 2216.82
20,000.00 4433.64
50,000.00 11,084.09
100,000.00 22,168.18
200,000.00 44,336.36
500,000.00 110,840.91
1,000,000.00 221,681.82
2,000,000.00 443,363.64
ERN tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
PGK ERN
coinmill.com
2.00 9.02
5.00 22.55
10.00 45.11
20.00 90.22
50.00 225.55
100.00 451.10
200.00 902.19
500.00 2255.48
1000.00 4510.97
2000.00 9021.94
5000.00 22,554.85
10,000.00 45,109.70
20,000.00 90,219.40
50,000.00 225,548.49
100,000.00 451,096.99
200,000.00 902,193.97
500,000.00 2,255,484.93
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá