Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Anh (GBP) sang Phôrin Hungari (HUF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phôrin Hungari hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa.


GBP HUF
coinmill.com
0.50 176
1.00 352
2.00 704
5.00 1760
10.00 3520
20.00 7041
50.00 17,602
100.00 35,204
200.00 70,408
500.00 176,021
1000.00 352,041
2000.00 704,083
5000.00 1,760,206
10,000.00 3,520,413
20,000.00 7,040,825
50,000.00 17,602,064
100,000.00 35,204,127
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
HUF GBP
coinmill.com
200 0.57
500 1.42
1000 2.84
2000 5.68
5000 14.20
10,000 28.41
20,000 56.81
50,000 142.03
100,000 284.06
200,000 568.12
500,000 1420.29
1,000,000 2840.58
2,000,000 5681.15
5,000,000 14,202.88
10,000,000 28,405.76
20,000,000 56,811.52
50,000,000 142,028.80
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá