Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Anh (GBP) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GBP KGS
coinmill.com
0.50 43
1.00 86
2.00 173
5.00 431
10.00 863
20.00 1725
50.00 4313
100.00 8626
200.00 17,253
500.00 43,132
1000.00 86,264
2000.00 172,527
5000.00 431,319
10,000.00 862,637
20,000.00 1,725,275
50,000.00 4,313,187
100,000.00 8,626,373
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KGS GBP
coinmill.com
50 0.58
100 1.16
200 2.32
500 5.80
1000 11.59
2000 23.18
5000 57.96
10,000 115.92
20,000 231.85
50,000 579.62
100,000 1159.24
200,000 2318.47
500,000 5796.18
1,000,000 11,592.36
2,000,000 23,184.71
5,000,000 57,961.79
10,000,000 115,923.57
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá