Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Anh (GBP) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


GBP LYD
coinmill.com
0.50 0.873
1.00 1.745
2.00 3.490
5.00 8.726
10.00 17.451
20.00 34.903
50.00 87.257
100.00 174.514
200.00 349.028
500.00 872.571
1000.00 1745.141
2000.00 3490.283
5000.00 8725.707
10,000.00 17,451.415
20,000.00 34,902.829
50,000.00 87,257.073
100,000.00 174,514.146
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
LYD GBP
coinmill.com
1.000 0.57
2.000 1.15
5.000 2.87
10.000 5.73
20.000 11.46
50.000 28.65
100.000 57.30
200.000 114.60
500.000 286.51
1000.000 573.02
2000.000 1146.04
5000.000 2865.10
10,000.000 5730.19
20,000.000 11,460.39
50,000.000 28,650.97
100,000.000 57,301.94
200,000.000 114,603.89
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá