Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Anh (GBP) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


GBP TND
coinmill.com
0.50 1.900
1.00 3.800
2.00 7.600
5.00 19.005
10.00 38.010
20.00 76.020
50.00 190.055
100.00 380.110
200.00 760.225
500.00 1900.555
1000.00 3801.115
2000.00 7602.225
5000.00 19,005.565
10,000.00 38,011.130
20,000.00 76,022.255
50,000.00 190,055.645
100,000.00 380,111.285
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TND GBP
coinmill.com
2.000 0.53
5.000 1.32
10.000 2.63
20.000 5.26
50.000 13.15
100.000 26.31
200.000 52.62
500.000 131.54
1000.000 263.08
2000.000 526.16
5000.000 1315.40
10,000.000 2630.81
20,000.000 5261.62
50,000.000 13,154.04
100,000.000 26,308.08
200,000.000 52,616.17
500,000.000 131,540.42
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá