Công cụ chuyển đổi giữa Lari Georgia (GEL) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Lari Georgia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GEL NOK
coinmill.com
2.00 6.0
5.00 15.0
10.00 30.5
20.00 61.0
50.00 152.0
100.00 304.0
200.00 608.0
500.00 1520.0
1000.00 3039.5
2000.00 6079.5
5000.00 15,198.5
10,000.00 30,397.0
20,000.00 60,794.0
50,000.00 151,985.0
100,000.00 303,969.5
200,000.00 607,939.5
500,000.00 1,519,848.5
GEL tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NOK GEL
coinmill.com
5.0 1.64
10.0 3.29
20.0 6.58
50.0 16.45
100.0 32.90
200.0 65.80
500.0 164.49
1000.0 328.98
2000.0 657.96
5000.0 1644.90
10,000.0 3289.80
20,000.0 6579.60
50,000.0 16,449.01
100,000.0 32,898.02
200,000.0 65,796.04
500,000.0 164,490.11
1,000,000.0 328,980.21
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá