Công cụ chuyển đổi giữa Lari Georgia (GEL) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lari Georgia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Lari Georgia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GEL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GEL NZD
coinmill.com
2.00 1.10
5.00 2.60
10.00 5.30
20.00 10.60
50.00 26.40
100.00 52.80
200.00 105.60
500.00 264.00
1000.00 528.00
2000.00 1056.00
5000.00 2640.00
10,000.00 5279.90
20,000.00 10,559.90
50,000.00 26,399.70
100,000.00 52,799.40
200,000.00 105,598.70
500,000.00 263,996.80
GEL tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NZD GEL
coinmill.com
1.00 1.89
2.00 3.79
5.00 9.47
10.00 18.94
20.00 37.88
50.00 94.70
100.00 189.40
200.00 378.79
500.00 946.98
1000.00 1893.96
2000.00 3787.92
5000.00 9469.81
10,000.00 18,939.62
20,000.00 37,879.24
50,000.00 94,698.10
100,000.00 189,396.20
200,000.00 378,792.41
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá