Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS IDR
coinmill.com
5.00 13,225
10.00 26,450
20.00 52,925
50.00 132,300
100.00 264,600
200.00 529,200
500.00 1,323,025
1000.00 2,646,025
2000.00 5,292,075
5000.00 13,230,175
10,000.00 26,460,325
20,000.00 52,920,675
50,000.00 132,301,675
100,000.00 264,603,375
200,000.00 529,206,750
500,000.00 1,323,016,850
1,000,000.00 2,646,033,725
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
IDR GHS
coinmill.com
10,000 3.78
20,000 7.56
50,000 18.90
100,000 37.79
200,000 75.58
500,000 188.96
1,000,000 377.92
2,000,000 755.85
5,000,000 1889.62
10,000,000 3779.24
20,000,000 7558.48
50,000,000 18,896.21
100,000,000 37,792.41
200,000,000 75,584.83
500,000,000 188,962.07
1,000,000,000 377,924.13
2,000,000,000 755,848.27
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá