Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa.


GHS KES
coinmill.com
5.00 94.76
10.00 189.52
20.00 379.03
50.00 947.58
100.00 1895.17
200.00 3790.33
500.00 9475.83
1000.00 18,951.66
2000.00 37,903.32
5000.00 94,758.29
10,000.00 189,516.59
20,000.00 379,033.17
50,000.00 947,582.93
100,000.00 1,895,165.86
200,000.00 3,790,331.71
500,000.00 9,475,829.28
1,000,000.00 18,951,658.55
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
KES GHS
coinmill.com
100.00 5.28
200.00 10.55
500.00 26.38
1000.00 52.77
2000.00 105.53
5000.00 263.83
10,000.00 527.66
20,000.00 1055.32
50,000.00 2638.29
100,000.00 5276.58
200,000.00 10,553.17
500,000.00 26,382.92
1,000,000.00 52,765.83
2,000,000.00 105,531.66
5,000,000.00 263,829.15
10,000,000.00 527,658.30
20,000,000.00 1,055,316.61
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá