Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


GHS LYD
coinmill.com
5.00 1.294
10.00 2.588
20.00 5.176
50.00 12.939
100.00 25.879
200.00 51.757
500.00 129.394
1000.00 258.787
2000.00 517.574
5000.00 1293.936
10,000.00 2587.871
20,000.00 5175.742
50,000.00 12,939.355
100,000.00 25,878.711
200,000.00 51,757.422
500,000.00 129,393.555
1,000,000.00 258,787.109
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LYD GHS
coinmill.com
1.000 3.86
2.000 7.73
5.000 19.32
10.000 38.64
20.000 77.28
50.000 193.21
100.000 386.42
200.000 772.84
500.000 1932.09
1000.000 3864.18
2000.000 7728.36
5000.000 19,320.90
10,000.000 38,641.80
20,000.000 77,283.60
50,000.000 193,209.01
100,000.000 386,418.01
200,000.000 772,836.02
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá