Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS OMR
coinmill.com
5.00 0.350
10.00 0.705
20.00 1.410
50.00 3.520
100.00 7.045
200.00 14.090
500.00 35.220
1000.00 70.440
2000.00 140.880
5000.00 352.195
10,000.00 704.395
20,000.00 1408.785
50,000.00 3521.970
100,000.00 7043.935
200,000.00 14,087.870
500,000.00 35,219.675
1,000,000.00 70,439.350
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
OMR GHS
coinmill.com
0.200 2.84
0.500 7.10
1.000 14.20
2.000 28.39
5.000 70.98
10.000 141.97
20.000 283.93
50.000 709.83
100.000 1419.66
200.000 2839.32
500.000 7098.30
1000.000 14,196.61
2000.000 28,393.22
5000.000 70,983.05
10,000.000 141,966.10
20,000.000 283,932.20
50,000.000 709,830.50
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá