Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


GHS PGK
coinmill.com
5.00 3.11
10.00 6.23
20.00 12.45
50.00 31.13
100.00 62.27
200.00 124.54
500.00 311.34
1000.00 622.68
2000.00 1245.36
5000.00 3113.40
10,000.00 6226.81
20,000.00 12,453.62
50,000.00 31,134.05
100,000.00 62,268.10
200,000.00 124,536.20
500,000.00 311,340.49
1,000,000.00 622,680.99
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
PGK GHS
coinmill.com
2.00 3.21
5.00 8.03
10.00 16.06
20.00 32.12
50.00 80.30
100.00 160.60
200.00 321.19
500.00 802.98
1000.00 1605.96
2000.00 3211.92
5000.00 8029.79
10,000.00 16,059.59
20,000.00 32,119.18
50,000.00 80,297.94
100,000.00 160,595.88
200,000.00 321,191.76
500,000.00 802,979.39
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá