Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


GHS PLN
coinmill.com
5.00 3.60
10.00 7.20
20.00 14.41
50.00 36.02
100.00 72.04
200.00 144.08
500.00 360.20
1000.00 720.41
2000.00 1440.81
5000.00 3602.03
10,000.00 7204.07
20,000.00 14,408.13
50,000.00 36,020.33
100,000.00 72,040.67
200,000.00 144,081.34
500,000.00 360,203.34
1,000,000.00 720,406.68
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
PLN GHS
coinmill.com
2.00 2.78
5.00 6.94
10.00 13.88
20.00 27.76
50.00 69.41
100.00 138.81
200.00 277.62
500.00 694.05
1000.00 1388.10
2000.00 2776.21
5000.00 6940.52
10,000.00 13,881.05
20,000.00 27,762.10
50,000.00 69,405.24
100,000.00 138,810.48
200,000.00 277,620.97
500,000.00 694,052.42
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá