Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS SAR
coinmill.com
5.00 3
10.00 7
20.00 14
50.00 34
100.00 69
200.00 137
500.00 343
1000.00 687
2000.00 1374
5000.00 3435
10,000.00 6870
20,000.00 13,740
50,000.00 34,350
100,000.00 68,699
200,000.00 137,398
500,000.00 343,496
1,000,000.00 686,991
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
SAR GHS
coinmill.com
2 2.91
5 7.28
10 14.56
20 29.11
50 72.78
100 145.56
200 291.12
500 727.81
1000 1455.62
2000 2911.25
5000 7278.11
10,000 14,556.23
20,000 29,112.46
50,000 72,781.14
100,000 145,562.28
200,000 291,124.55
500,000 727,811.38
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá