Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


GHS TND
coinmill.com
5.00 2.820
10.00 5.635
20.00 11.275
50.00 28.185
100.00 56.365
200.00 112.735
500.00 281.835
1000.00 563.665
2000.00 1127.335
5000.00 2818.335
10,000.00 5636.670
20,000.00 11,273.345
50,000.00 28,183.360
100,000.00 56,366.720
200,000.00 112,733.440
500,000.00 281,833.600
1,000,000.00 563,667.205
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
TND GHS
coinmill.com
2.000 3.55
5.000 8.87
10.000 17.74
20.000 35.48
50.000 88.70
100.000 177.41
200.000 354.82
500.000 887.05
1000.000 1774.10
2000.000 3548.19
5000.000 8870.48
10,000.000 17,740.96
20,000.000 35,481.93
50,000.000 88,704.82
100,000.000 177,409.65
200,000.000 354,819.30
500,000.000 887,048.24
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá