Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


GHS TWD
coinmill.com
5.00 28
10.00 57
20.00 113
50.00 284
100.00 567
200.00 1135
500.00 2837
1000.00 5675
2000.00 11,349
5000.00 28,373
10,000.00 56,746
20,000.00 113,492
50,000.00 283,729
100,000.00 567,458
200,000.00 1,134,915
500,000.00 2,837,288
1,000,000.00 5,674,576
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
TWD GHS
coinmill.com
20 3.52
50 8.81
100 17.62
200 35.24
500 88.11
1000 176.22
2000 352.45
5000 881.12
10,000 1762.25
20,000 3524.49
50,000 8811.23
100,000 17,622.46
200,000 35,244.92
500,000 88,112.31
1,000,000 176,224.61
2,000,000 352,449.22
5,000,000 881,123.06
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá