Công cụ chuyển đổi giữa Guinea Franc (GNF) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Guinea Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa.


DKK GNF
coinmill.com
5.00 6778
10.00 13,556
20.00 27,113
50.00 67,782
100.00 135,564
200.00 271,128
500.00 677,820
1000.00 1,355,640
2000.00 2,711,280
5000.00 6,778,201
10,000.00 13,556,402
20,000.00 27,112,804
50,000.00 67,782,011
100,000.00 135,564,022
200,000.00 271,128,045
500,000.00 677,820,111
1,000,000.00 1,355,640,223
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
GNF DKK
coinmill.com
5000 3.75
10,000 7.50
20,000 14.75
50,000 37.00
100,000 73.75
200,000 147.50
500,000 368.75
1,000,000 737.75
2,000,000 1475.25
5,000,000 3688.25
10,000,000 7376.50
20,000,000 14,753.25
50,000,000 36,883.00
100,000,000 73,766.00
200,000,000 147,531.75
500,000,000 368,829.50
1,000,000,000 737,658.75
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá