Công cụ chuyển đổi giữa Guinea Franc (GNF) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Guinea Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


GNF HKD
coinmill.com
5000 4.3
10,000 8.5
20,000 17.0
50,000 42.6
100,000 85.2
200,000 170.3
500,000 425.9
1,000,000 851.7
2,000,000 1703.5
5,000,000 4258.7
10,000,000 8517.3
20,000,000 17,034.6
50,000,000 42,586.6
100,000,000 85,173.1
200,000,000 170,346.3
500,000,000 425,865.6
1,000,000,000 851,731.3
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
HKD GNF
coinmill.com
5.0 5870
10.0 11,741
20.0 23,482
50.0 58,704
100.0 117,408
200.0 234,816
500.0 587,040
1000.0 1,174,079
2000.0 2,348,158
5000.0 5,870,396
10,000.0 11,740,792
20,000.0 23,481,585
50,000.0 58,703,962
100,000.0 117,407,924
200,000.0 234,815,849
500,000.0 587,039,622
1,000,000.0 1,174,079,244
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá