Công cụ chuyển đổi giữa Guinea Franc (GNF) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Guinea Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


GNF ILS
coinmill.com
5000 1.93
10,000 3.86
20,000 7.71
50,000 19.28
100,000 38.56
200,000 77.11
500,000 192.78
1,000,000 385.55
2,000,000 771.10
5,000,000 1927.76
10,000,000 3855.52
20,000,000 7711.04
50,000,000 19,277.59
100,000,000 38,555.18
200,000,000 77,110.36
500,000,000 192,775.90
1,000,000,000 385,551.81
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
ILS GNF
coinmill.com
2.00 5187
5.00 12,968
10.00 25,937
20.00 51,874
50.00 129,684
100.00 259,369
200.00 518,737
500.00 1,296,843
1000.00 2,593,685
2000.00 5,187,370
5000.00 12,968,426
10,000.00 25,936,852
20,000.00 51,873,703
50,000.00 129,684,258
100,000.00 259,368,516
200,000.00 518,737,033
500,000.00 1,296,842,582
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá