Công cụ chuyển đổi giữa Guinea Franc (GNF) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Guinea Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GNF JPY
coinmill.com
5000 59
10,000 117
20,000 234
50,000 586
100,000 1171
200,000 2342
500,000 5855
1,000,000 11,710
2,000,000 23,420
5,000,000 58,551
10,000,000 117,101
20,000,000 234,203
50,000,000 585,507
100,000,000 1,171,015
200,000,000 2,342,029
500,000,000 5,855,073
1,000,000,000 11,710,146
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
JPY GNF
coinmill.com
100 8540
200 17,079
500 42,698
1000 85,396
2000 170,792
5000 426,980
10,000 853,960
20,000 1,707,921
50,000 4,269,801
100,000 8,539,603
200,000 17,079,206
500,000 42,698,015
1,000,000 85,396,029
2,000,000 170,792,058
5,000,000 426,980,145
10,000,000 853,960,290
20,000,000 1,707,920,580
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá