Công cụ chuyển đổi giữa Guinea Franc (GNF) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Guinea Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


GNF KMF
coinmill.com
5000 241.90
10,000 483.85
20,000 967.65
50,000 2419.15
100,000 4838.30
200,000 9676.60
500,000 24,191.45
1,000,000 48,382.90
2,000,000 96,765.85
5,000,000 241,914.60
10,000,000 483,829.15
20,000,000 967,658.35
50,000,000 2,419,145.85
100,000,000 4,838,291.65
200,000,000 9,676,583.30
500,000,000 24,191,458.30
1,000,000,000 48,382,916.60
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
KMF GNF
coinmill.com
500.00 10,334
1000.00 20,668
2000.00 41,337
5000.00 103,342
10,000.00 206,685
20,000.00 413,369
50,000.00 1,033,423
100,000.00 2,066,845
200,000.00 4,133,690
500,000.00 10,334,226
1,000,000.00 20,668,452
2,000,000.00 41,336,904
5,000,000.00 103,342,261
10,000,000.00 206,684,522
20,000,000.00 413,369,044
50,000,000.00 1,033,422,611
100,000,000.00 2,066,845,222
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá