Công cụ chuyển đổi giữa Guinea Franc (GNF) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Guinea Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


GNF PGK
coinmill.com
5000 1.85
10,000 3.70
20,000 7.40
50,000 18.49
100,000 36.98
200,000 73.95
500,000 184.89
1,000,000 369.77
2,000,000 739.55
5,000,000 1848.86
10,000,000 3697.73
20,000,000 7395.45
50,000,000 18,488.63
100,000,000 36,977.26
200,000,000 73,954.53
500,000,000 184,886.32
1,000,000,000 369,772.63
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
PGK GNF
coinmill.com
2.00 5409
5.00 13,522
10.00 27,044
20.00 54,087
50.00 135,218
100.00 270,436
200.00 540,873
500.00 1,352,182
1000.00 2,704,365
2000.00 5,408,729
5000.00 13,521,823
10,000.00 27,043,646
20,000.00 54,087,291
50,000.00 135,218,228
100,000.00 270,436,456
200,000.00 540,872,911
500,000.00 1,352,182,278
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá