Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Brunei Dollar (BND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Brunei Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Brunei Dollar hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


BND HKD
coinmill.com
1.00 5.7
2.00 11.4
5.00 28.4
10.00 56.8
20.00 113.7
50.00 284.1
100.00 568.3
200.00 1136.5
500.00 2841.3
1000.00 5682.6
2000.00 11,365.2
5000.00 28,413.1
10,000.00 56,826.1
20,000.00 113,652.3
50,000.00 284,130.7
100,000.00 568,261.4
200,000.00 1,136,522.8
BND tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
HKD BND
coinmill.com
5.0 0.88
10.0 1.76
20.0 3.52
50.0 8.80
100.0 17.60
200.0 35.20
500.0 87.99
1000.0 175.98
2000.0 351.95
5000.0 879.88
10,000.0 1759.75
20,000.0 3519.51
50,000.0 8798.77
100,000.0 17,597.54
200,000.0 35,195.07
500,000.0 87,987.68
1,000,000.0 175,975.35
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá