Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


CZK HKD
coinmill.com
20 6.7
50 16.7
100 33.3
200 66.7
500 166.7
1000 333.3
2000 666.6
5000 1666.6
10,000 3333.2
20,000 6666.3
50,000 16,665.8
100,000 33,331.6
200,000 66,663.2
500,000 166,657.9
1,000,000 333,315.8
2,000,000 666,631.7
5,000,000 1,666,579.1
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
HKD CZK
coinmill.com
5.0 15
10.0 30
20.0 60
50.0 150
100.0 300
200.0 600
500.0 1500
1000.0 3000
2000.0 6000
5000.0 15,001
10,000.0 30,002
20,000.0 60,003
50,000.0 150,008
100,000.0 300,016
200,000.0 600,032
500,000.0 1,500,079
1,000,000.0 3,000,158
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá