Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HKD ILS
coinmill.com
5.0 2.26
10.0 4.53
20.0 9.05
50.0 22.64
100.0 45.27
200.0 90.55
500.0 226.36
1000.0 452.73
2000.0 905.45
5000.0 2263.63
10,000.0 4527.27
20,000.0 9054.53
50,000.0 22,636.33
100,000.0 45,272.65
200,000.0 90,545.31
500,000.0 226,363.27
1,000,000.0 452,726.55
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
ILS HKD
coinmill.com
2.00 4.4
5.00 11.0
10.00 22.1
20.00 44.2
50.00 110.4
100.00 220.9
200.00 441.8
500.00 1104.4
1000.00 2208.8
2000.00 4417.7
5000.00 11,044.2
10,000.00 22,088.4
20,000.00 44,176.8
50,000.00 110,441.9
100,000.00 220,883.9
200,000.00 441,767.8
500,000.00 1,104,419.4
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá