Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD OMR
coinmill.com
5.0 0.245
10.0 0.490
20.0 0.980
50.0 2.455
100.0 4.910
200.0 9.825
500.0 24.560
1000.0 49.120
2000.0 98.235
5000.0 245.590
10,000.0 491.175
20,000.0 982.355
50,000.0 2455.885
100,000.0 4911.765
200,000.0 9823.535
500,000.0 24,558.835
1,000,000.0 49,117.665
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
OMR HKD
coinmill.com
0.200 4.1
0.500 10.2
1.000 20.4
2.000 40.7
5.000 101.8
10.000 203.6
20.000 407.2
50.000 1018.0
100.000 2035.9
200.000 4071.9
500.000 10,179.6
1000.000 20,359.3
2000.000 40,718.5
5000.000 101,796.4
10,000.000 203,592.7
20,000.000 407,185.5
50,000.000 1,017,963.7
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá