Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


HKD PHP
coinmill.com
5.0 33.18
10.0 66.35
20.0 132.71
50.0 331.77
100.0 663.54
200.0 1327.09
500.0 3317.71
1000.0 6635.43
2000.0 13,270.85
5000.0 33,177.13
10,000.0 66,354.26
20,000.0 132,708.51
50,000.0 331,771.28
100,000.0 663,542.57
200,000.0 1,327,085.14
500,000.0 3,317,712.85
1,000,000.0 6,635,425.70
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
PHP HKD
coinmill.com
50.00 7.5
100.00 15.1
200.00 30.1
500.00 75.4
1000.00 150.7
2000.00 301.4
5000.00 753.5
10,000.00 1507.1
20,000.00 3014.1
50,000.00 7535.3
100,000.00 15,070.6
200,000.00 30,141.2
500,000.00 75,353.1
1,000,000.00 150,706.2
2,000,000.00 301,412.5
5,000,000.00 753,531.2
10,000,000.00 1,507,062.3
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá