Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Rúp Nga (RUB)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


HKD RUB
coinmill.com
5.0 41.79
10.0 83.59
20.0 167.17
50.0 417.93
100.0 835.86
200.0 1671.72
500.0 4179.29
1000.0 8358.59
2000.0 16,717.18
5000.0 41,792.95
10,000.0 83,585.90
20,000.0 167,171.79
50,000.0 417,929.49
100,000.0 835,858.97
200,000.0 1,671,717.94
500,000.0 4,179,294.85
1,000,000.0 8,358,589.70
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
RUB HKD
coinmill.com
50.00 6.0
100.00 12.0
200.00 23.9
500.00 59.8
1000.00 119.6
2000.00 239.3
5000.00 598.2
10,000.00 1196.4
20,000.00 2392.7
50,000.00 5981.9
100,000.00 11,963.7
200,000.00 23,927.5
500,000.00 59,818.7
1,000,000.00 119,637.4
2,000,000.00 239,274.8
5,000,000.00 598,187.0
10,000,000.00 1,196,374.1
RUB tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá