Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Tây Phi CFA (XOF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFA hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


HKD XOF
coinmill.com
5.0 381
10.0 762
20.0 1523
50.0 3808
100.0 7616
200.0 15,231
500.0 38,078
1000.0 76,156
2000.0 152,313
5000.0 380,782
10,000.0 761,564
20,000.0 1,523,128
50,000.0 3,807,821
100,000.0 7,615,642
200,000.0 15,231,284
500,000.0 38,078,209
1,000,000.0 76,156,418
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XOF HKD
coinmill.com
500 6.6
1000 13.1
2000 26.3
5000 65.7
10,000 131.3
20,000 262.6
50,000 656.5
100,000 1313.1
200,000 2626.2
500,000 6565.4
1,000,000 13,130.9
2,000,000 26,261.7
5,000,000 65,654.3
10,000,000 131,308.7
20,000,000 262,617.4
50,000,000 656,543.5
100,000,000 1,313,087.0
XOF tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá